• Mon - Sat 8.00 - 17.00
  • 28/1, Quốc lộ 1A, Khu Phố 1, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • (028) 6259 1817

Xe ép rác Hino FG 14 khối

Xe ép rác Hino FG 14 khối

Giới thiệu xe ép rác Hino FC 14 khối

Xe ép rác Hino FG8JJSB là sản phẩm xe ép rác được đóng mới tại Công ty CNC trên xe tải hino FC 9.4 tấn nhập khẩu nguyên chiếc được tập đoàn Hino Nhật Bản sản xuất nhằm phục vụ tốt hơn việc thu gom rác thải.

Trên cơ sở nền là xe tải Hino FG8JJSB cùng với nhu cầu thu gom rác thải và yêu cầu khắt khe về chất lượng đã tạo nên xe Hino ép chở rác 14 khối với chất lượng và độ bền cao.

Xe ép rác Hino FG8JJSB

Xe ép rác Hino FG8JJSB

Kiểu dáng Hino FG8JJSB, chủng loại xe Hino ép chở rác 14 khối phong phú cùng giá cả hợp lý cùng với sự đảm bảo về giá trị sử xe Hino ép chở rác 14 khối , đồng thời tạo cho quý khách nhanh chóng thu lại lợi nhận cao nhất khi sử dụng sản phẩm xe Hino ép chở rác 14 khối.

Sản phẩm xe ép rác hino 14 khối đang là sản phẩm được đơn vị môi trường đô thị trong toàn quốc các khu công nghiệp, khu chế xuất, các nhà máy có công suất hoạt động lớn ưa chuộng.

THÔNG SỐ KỸ XE ÉP RÁC HINO 14 KHỐI

Loại phương tiện Ô tô chở rác
Nhãn hiệu – Số loại HINO FG8JJSB/CONECO- ER.12
Công thức bánh xe 4 x2
Kích thước
Kích thước bao ngoài 8050x2500x3280 (mm)
Chiều dài cơ sở 4280 mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1920/ 1820 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1260 /2510 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 260 mm
Kích thước thùng chở rác 3190/3150x2260x1860 (mm)

 

KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 8865 kg
Khối lượng cho phép chở 5940 kg
Khối lượng toàn bộ 15000 kg
ĐỘNG CƠ
Model J08E UG
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng,
làm mát bằng n­ước, tăng áp,
Dung tích xy lanh 7684 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston 112 x 130
Tỉ số nén 18 : 1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 167/2500 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại 700/1500 (Nm/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô

Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính  Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén 2 dòng
Hệ thống phanh dừng Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén tác động lên trục thứ cấp của hộp số
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực
Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
CẦU XE
Cầu sau Kiểu: ống
LỐP XE. Lốp trước: 10.00R20

Lốp sau: 10.00R20

CA BIN Kiểu lật
Tính năng chuyển động
Tốc độ tối đa 91,7 km/h
Khả năng leo dốc 32,0 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,5 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 12Vx02 – 75AH
THIẾT BỊ THỦY LỰC
Bơm thủy lực Nhãn hiệu bơm : W4-SAE-150
– L­ưu l­ượng bơm : 170 bar;
– Số vòng quay làm việc : 2000 (r/min)
Các thiết bị khác – Van an toàn; van điều chỉnh áp suất; van một chiều

– Van phân phối + cần điều khiển van phân phối: Hộp van phân phối + cần

điều khiển loại 2 ngả để điều chỉnh xi lanh xả rác + Xi lanh nâng thân sau;

Hộp van phân phối + cần điều khiển loại 3 ngả để điều chỉnh xi lanh cuốn, xi lanh ép rác, xi lanh nâng xe gom.

TRƯỜNG PHÁT AUTO

Tư vấn và hỗ trợ mua xe qua Ngân hàng với lãi suất ưu đãi. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc. Cam kết giá tốt nhất thị trường.
Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung – số máy, gắn biển số…hoàn thiện các thủ tục trọn gói.

Your Name:

Your telephone number:

Email:

Your Message

Loại xe Xe Chuyên Dụng
Tải trọng cho phép Từ 5 -> 8 TẤN
Tự trọng (Kg) 8865
Tổng tải (Kg) 15000
Kích thước xe(mm) 8050x2500x3280
Kích thước thùng (mm) 3190/3150x2260x1860
Hãng Xe HINO
Năm sản xuất Mới 100%
Màu xe Trắng, Xanh

0933 328 767 Mr. Hòa

Financing calculator
Giá xe ( Triệu)
Lãi suất [năm] (%)
Thời gian (month)
Trả trước ( Triệu)
Xem kết quả
Tiền thanh toán hàng tháng
Tổng số tiền lãi
Tổng tiền thanh toán
Chia sẻ đến bạn bè :